EnHọc tiếng Anh

city centre

cụm danh từBản nháp
UK /ˌsɪt.i ˈsen.tər/US /ˌsɪt̬.i ˈsen.t̬ɚ/

trung tâm thành phố

the main business and shopping area of a city

Cụm từ hay đi kèm

  • in the city centre
  • move out of the city centre

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Mỹ: downtown.

Câu ví dụ

  • My cousin told me that rents in the city centre were too high.

    Anh họ tôi nói với tôi rằng tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố quá cao.

  • Apart from the traffic, I really enjoy living in the city centre.

    Ngoài chuyện giao thông ra, tôi thật sự thích sống ở trung tâm thành phố.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.