quality of life
cụm danh từBản nhápUK /ˌkwɒl.ə.ti əv ˈlaɪf/US /ˌkwɑː.lə.t̬i əv ˈlaɪf/
chất lượng cuộc sống
how good and comfortable a person's life is
Cụm từ hay đi kèm
- improve the quality of life
- a high quality of life
Câu ví dụ
Good local amenities, such as parks and hospitals, improve the quality of life.
Những tiện ích địa phương tốt, như công viên và bệnh viện, nâng cao chất lượng cuộc sống.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.