EnHọc tiếng Anh

seldom

trạng từBản nháp
UK /ˈsel.dəm/

hiếm khi

rarely; not often

Lưu ý cho người Việt

  • Trang trọng hơn rarely; đứng đầu câu thì đảo ngữ: Seldom do people …

Câu ví dụ

  • Seldom do young people think about debt when they take out a loan.

    Người trẻ hiếm khi nghĩ đến nợ nần khi họ vay tiền.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.