EnHọc tiếng Anh

weekend

danh từA1Bản nháp
UK /ˌwiːkˈend/US /ˈwiːk.end/

cuối tuần

Saturday and Sunday

Lưu ý cho người Việt

  • Anh-Anh: at the weekend; Anh-Mỹ: on the weekend. Cả hai đều đúng.

Câu ví dụ

  • We visit our grandparents at the weekend.

    Chúng tôi về thăm ông bà vào cuối tuần.

  • I work from Monday to Friday, and I rest at the weekend.

    Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu và nghỉ vào cuối tuần.

  • He will probably stay at home this weekend.

    Cuối tuần này có lẽ anh ấy sẽ ở nhà.

  • We often go camping at the weekend.

    Cuối tuần chúng tôi hay đi cắm trại.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.