go to work
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ɡəʊ tə ˈwɜːk/US /ɡoʊ tə ˈwɝːk/
đi làm
to travel to your job
Lưu ý cho người Việt
- Không có the: go to work, go to school, go to bed; nhưng go home (không có to).
Câu ví dụ
Do you go to work on Saturday?
Bạn có đi làm vào thứ Bảy không?
She is ill, so she doesn't go to work today.
Cô ấy bị ốm nên hôm nay không đi làm.
I usually have breakfast at seven and go to work at eight.
Tôi thường ăn sáng lúc bảy giờ và đi làm lúc tám giờ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.