EnHọc tiếng Anh

overestimate

động từBản nháp
UK /ˌəʊ.vərˈes.tɪ.meɪt/US /ˌoʊ.vɚˈes.tə.meɪt/

đánh giá quá cao

to think something is bigger or better than it is

Cụm từ hay đi kèm

  • overestimate the risks
  • tend to overestimate

Lưu ý cho người Việt

  • Đối lập: underestimate (đánh giá thấp).

Câu ví dụ

  • That's a valid point. Having said that, I think we tend to overestimate the risks.

    Đó là một ý có cơ sở. Dù vậy, tôi nghĩ chúng ta thường đánh giá quá cao rủi ro.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.