EnHọc tiếng Anh

textbook

danh từB2Bản nháp
UK /ˈtekst.bʊk/

sách giáo khoa

a book used for studying a subject

Câu ví dụ

  • Open your textbook at page twenty.

    Mở sách giáo khoa trang hai mươi.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.