arrive
động từA1Bản nhápUK /əˈraɪv/
đến nơi
to reach a place
Dạng từ
- Quá khứ
- arrived
Lưu ý cho người Việt
- arrive IN + thành phố/nước, arrive AT + địa điểm nhỏ (sân bay, khách sạn). Không nói *arrive to*.
Câu ví dụ
Our flight arrived in Hanoi two hours ago.
Chuyến bay của chúng tôi đã hạ cánh ở Hà Nội hai tiếng trước.
We waited for two hours and finally the bus arrived.
Chúng tôi đợi hai tiếng và cuối cùng xe buýt cũng đến.
We arrived at the station at nine, and we arrived in Da Nang at noon.
Chúng tôi đến ga lúc chín giờ và đến Đà Nẵng lúc trưa.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.