EnHọc tiếng Anh

pressing

tính từBản nháp
UK /ˈpres.ɪŋ/

cấp bách

needing to be dealt with immediately

Cụm từ hay đi kèm

  • pressing problems
  • a pressing need

Câu ví dụ

  • It is difficult to justify such spending when there are more pressing problems on Earth.

    Khó mà biện minh cho khoản chi như vậy khi Trái Đất còn nhiều vấn đề cấp bách hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.