EnHọc tiếng Anh

next

hạn định từA1Bản nháp
UK /nekst/

tới; sau (tuần/tháng/năm sau)

coming straight after this one

Cụm từ hay đi kèm

  • next week
  • next year
  • next month

Lưu ý cho người Việt

  • Không dùng giới từ trước next: next Monday (không nói *on next Monday*).

Câu ví dụ

  • I'm going to graduate from university next year.

    Năm sau tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.