EnHọc tiếng Anh

win

động từA1Bản nháp
UK /wɪn/

thắng

to be first or best in a game

Dạng từ

Quá khứ
won
Phân từ II
won
V-ing
winning

Lưu ý cho người Việt

  • won đọc /wʌn/ giống one. Trái nghĩa: lose (Buổi 14). win a match nhưng beat a team (thắng đội nào).

Câu ví dụ

  • Our team won the match last night.

    Tối qua đội chúng tôi thắng trận.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.