fitness
danh từB1Bản nhápUK /ˈfɪt.nəs/
sự khỏe mạnh; thể lực
being strong and healthy through exercise
Cụm từ hay đi kèm
- a fitness class
- improve your fitness
- physical fitness
Câu ví dụ
Our company offers free fitness classes on Friday evenings.
Công ty chúng tôi có lớp thể dục miễn phí vào tối thứ Sáu.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.