EnHọc tiếng Anh

score

động từA2Bản nháp
UK /skɔː/US /skɔːr/

ghi bàn; ghi điểm

to get a point or goal in a game

Dạng từ

Quá khứ
scored

Cụm từ hay đi kèm

  • score a goal

Câu ví dụ

  • She scored two goals in the final.

    Cô ấy ghi hai bàn trong trận chung kết.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.