EnHọc tiếng Anh

sofa

danh từBản nháp
UK /ˈsəʊ.fə/US /ˈsoʊ.fə/

ghế sofa

a long soft seat for two or more people

Câu ví dụ

  • There is a big sofa in the living room.

    Trong phòng khách có một chiếc sofa lớn.

  • There is a small table in front of the sofa.

    Có một cái bàn nhỏ ở phía trước sofa.

  • There is a big leather sofa and a glass table in the living room.

    Phòng khách có một chiếc sofa da lớn và một chiếc bàn kính.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.