EnHọc tiếng Anh

gender role

cụm danh từBản nháp
UK /ˈdʒen.də ˌrəʊl/US /ˈdʒen.dɚ ˌroʊl/

vai trò giới (việc được cho là của nam hoặc nữ)

behaviour society expects from men or from women

Dạng từ

Số nhiều
gender roles

Cụm từ hay đi kèm

  • traditional gender roles
  • challenge gender roles

Lưu ý cho người Việt

  • Thường ở số nhiều: gender roles are changing.

Câu ví dụ

  • Gender roles have changed. For example, many fathers now cook and look after the children.

    Vai trò giới đã thay đổi. Ví dụ, nhiều ông bố giờ nấu ăn và chăm con.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.