court
danh từB1Bản nhápUK /kɔːt/US /kɔːrt/
sân (tennis, cầu lông, bóng rổ)
an area marked with lines for tennis or basketball
Cụm từ hay đi kèm
- a tennis court
- a badminton court
- a basketball court
Lưu ý cho người Việt
- Sân bóng đá là pitch (Anh-Anh) / field (Anh-Mỹ), không phải court.
Câu ví dụ
The tennis courts are in the north of the park.
Các sân tennis nằm ở phía bắc công viên.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.