EnHọc tiếng Anh

plot

danh từB1Bản nháp
UK /plɒt/US /plɑːt/

cốt truyện

the events that happen in a story

Cụm từ hay đi kèm

  • an exciting plot
  • a simple plot

Câu ví dụ

  • The actor was great, but the plot was quite boring.

    Diễn viên đóng rất hay, nhưng cốt truyện khá nhàm.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.