storm
danh từA2Bản nhápUK /stɔːm/US /stɔːrm/
cơn bão; giông
very bad weather with strong wind and rain
Lưu ý cho người Việt
- Bão nhiệt đới lớn gọi là typhoon.
Câu ví dụ
My little brother is afraid of storms.
Em trai tôi sợ bão.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.