fund
động từB2Bản nhápUK /fʌnd/
cấp kinh phí; tài trợ
to provide money for something
Cụm từ hay đi kèm
- be funded by the government
- fund research
Câu ví dụ
The new sports programme will be funded by the city and will address the problem of childhood obesity.
Chương trình thể thao mới sẽ được thành phố cấp kinh phí và sẽ giải quyết vấn đề béo phì ở trẻ em.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.