EnHọc tiếng Anh

gallery

danh từA2Bản nháp
UK /ˈɡæl.ər.i/US /ˈɡæl.ɚ.i/

phòng trưng bày tranh; bảo tàng mỹ thuật

a building where art is shown

Cụm từ hay đi kèm

  • an art gallery
  • the national gallery

Câu ví dụ

  • Had the gallery received more funding, it would not have closed.

    Nếu phòng tranh được tài trợ nhiều hơn thì nó đã không đóng cửa.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.