advantage
danh từA2Bản nhápUK /ədˈvɑːn.tɪdʒ/US /ədˈvæn.t̬ɪdʒ/
Trọng âm: ad-VAN-tage
ưu điểm; lợi thế
something that helps you or makes a situation better
Cụm từ hay đi kèm
- the main advantage of…
- have an advantage
- a big advantage
Lưu ý cho người Việt
- advantage OF something (không nói *advantage for*).
- Đồng nghĩa: benefit (Buổi 22), strength.
Câu ví dụ
The main advantage of community service is that offenders help society.
Ưu điểm chính của lao động công ích là người phạm tội giúp ích cho xã hội.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.