EnHọc tiếng Anh

influencer

danh từBản nháp
UK /ˈɪn.flu.ən.sər/US /ˈɪn.flu.ən.sɚ/

Trọng âm: IN-flu-en-cer

người có ảnh hưởng trên mạng

a person paid to promote products to their online followers

Cụm từ hay đi kèm

  • a social media influencer
  • follow influencers

Câu ví dụ

  • Many young people get their news from influencers rather than newspapers.

    Nhiều người trẻ tiếp nhận tin tức từ người có ảnh hưởng trên mạng thay vì báo chí.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.