station
danh từA1Bản nhápUK /ˈsteɪ.ʃən/
nhà ga; trạm
a place where trains or buses stop
Cụm từ hay đi kèm
- train station
- bus station
Câu ví dụ
Excuse me, where is the train station?
Xin lỗi, ga tàu ở đâu ạ?
We arrived at the station at nine, and we arrived in Da Nang at noon.
Chúng tôi đến ga lúc chín giờ và đến Đà Nẵng lúc trưa.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.