proud
tính từB1Bản nhápUK /praʊd/
tự hào
pleased about something you or others have done
Cụm từ hay đi kèm
- proud of someone/something
Lưu ý cho người Việt
- proud OF (không dùng about/with).
Câu ví dụ
My parents are proud of me.
Bố mẹ tự hào về tôi.
After the race I was exhausted but very proud.
Sau cuộc đua tôi kiệt sức nhưng rất tự hào.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.