EnHọc tiếng Anh

satellite

danh từB2Bản nháp
UK /ˈsæt.əl.aɪt/US /ˈsæt̬.əl.aɪt/

Trọng âm: SAT-el-lite

vệ tinh

a machine sent into space to go around the Earth

Cụm từ hay đi kèm

  • launch a satellite
  • satellite images

Câu ví dụ

  • The satellite was launched into orbit in 2023.

    Vệ tinh được phóng lên quỹ đạo năm 2023.

  • Space debris is becoming a serious threat to satellites.

    Rác vũ trụ đang trở thành mối đe dọa nghiêm trọng đối với vệ tinh.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.