EnHọc tiếng Anh

consumerism

danh từBản nháp
UK /kənˈsjuː.mə.rɪ.zəm/US /kənˈsuː.mɚ.ɪ.zəm/

Trọng âm: con-SU-mer-ism

chủ nghĩa tiêu dùng; lối sống chạy theo mua sắm

the belief that buying things makes people happy

Cụm từ hay đi kèm

  • the rise of consumerism
  • a culture of consumerism

Câu ví dụ

  • The rise of consumerism has made society more materialistic.

    Sự trỗi dậy của chủ nghĩa tiêu dùng khiến xã hội trở nên thực dụng hơn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.