EnHọc tiếng Anh

carpet

danh từA2Bản nháp
UK /ˈkɑː.pɪt/US /ˈkɑːr.pɪt/

tấm thảm

a thick cloth that covers a floor

Câu ví dụ

  • There is a red carpet under the table.

    Có một tấm thảm đỏ dưới gầm bàn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.