recycle
động từA2Bản nhápUK /ˌriːˈsaɪ.kəl/
Trọng âm: re-CY-cle
tái chế
to process used things so they can be used again
Câu ví dụ
In my city, paper and plastic are recycled.
Ở thành phố tôi, giấy và nhựa được tái chế.
First, used bottles are collected from homes and taken to a recycling plant.
Đầu tiên, chai đã qua sử dụng được thu gom từ các hộ gia đình và đưa đến nhà máy tái chế.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.