EnHọc tiếng Anh

consumption

danh từB2Bản nháp
UK /kənˈsʌmp.ʃən/

sự tiêu thụ

the amount of something that is used or eaten

Cụm từ hay đi kèm

  • sugar consumption
  • the consumption of alcohol
  • reduce consumption

Câu ví dụ

  • Much childhood obesity stems from the high consumption of sugary drinks.

    Phần lớn béo phì ở trẻ bắt nguồn từ việc tiêu thụ nhiều đồ uống có đường.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.