often
trạng từA1Bản nhápUK /ˈɒf.ən/US /ˈɑː.fən/
thường; hay (~60%)
many times
Lưu ý cho người Việt
- t thường câm: /ˈɒf.ən/ (một số người đọc /ˈɒf.tən/, cũng được chấp nhận).
Câu ví dụ
My brother is often late for class.
Anh tôi hay đi học muộn.
My father often has back pain.
Bố tôi hay bị đau lưng.
My grandmother often tells us stories about the old days.
Bà tôi hay kể cho chúng tôi chuyện ngày xưa.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.