EnHọc tiếng Anh

through

giới từA1Bản nháp
UK /θruː/

xuyên qua; đi qua (bên trong)

into one side and out of the other side

Cụm từ hay đi kèm

  • through the park
  • through the gate

Lưu ý cho người Việt

  • Đừng nhầm through /θruː/ với though /ðəʊ/ và thought /θɔːt/.

Câu ví dụ

  • The bus goes through the city centre.

    Xe buýt chạy xuyên qua trung tâm thành phố.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.