EnHọc tiếng Anh

craftsmanship

danh từBản nháp
UK /ˈkrɑːfts.mən.ʃɪp/US /ˈkræfts.mən.ʃɪp/

tay nghề; sự khéo léo của người thợ

the skill of making things beautifully by hand

Cụm từ hay đi kèm

  • fine craftsmanship
  • traditional craftsmanship

Câu ví dụ

  • Tourism has helped to revive interest in traditional craftsmanship.

    Du lịch đã giúp khơi lại sự quan tâm đến tay nghề truyền thống.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.