EnHọc tiếng Anh

team

danh từA1Bản nháp
UK /tiːm/

đội

a group of people who play or work together

Cụm từ hay đi kèm

  • a football team
  • team member

Câu ví dụ

  • Our team won the match last night.

    Tối qua đội chúng tôi thắng trận.

  • Our school team competed in a national tournament.

    Đội của trường tôi thi đấu ở một giải toàn quốc.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.