applause
danh từBản nhápUK /əˈplɔːz/US /əˈplɑːz/
tràng pháo tay
the sound of people clapping
Cụm từ hay đi kèm
- loud applause
- a round of applause
Lưu ý cho người Việt
- Không đếm được: a round of applause (KHÔNG an applause).
Câu ví dụ
By the time the applause started, I had forgotten all my fears.
Đến khi tràng pháo tay vang lên, tôi đã quên hết mọi nỗi sợ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.