EnHọc tiếng Anh

equality

danh từC1Bản nháp
UK /iˈkwɒl.ə.ti/US /iˈkwɑː.lə.t̬i/

Trọng âm: e-QUAL-i-ty

sự bình đẳng

the same rights and chances for everyone

Cụm từ hay đi kèm

  • gender equality
  • equality between men and women

Lưu ý cho người Việt

  • Họ từ: equal (adj), equally (adv). *Men and women should be equality* ❌ → should be equal.

Câu ví dụ

  • Gender equality starts at home, when boys and girls do the same household chores.

    Bình đẳng giới bắt đầu từ trong nhà, khi con trai và con gái cùng làm việc nhà như nhau.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.