museum
danh từA1Bản nhápUK /mjuːˈziː.əm/
Trọng âm: mu-SE-um
bảo tàng
a building where old or interesting objects are shown
Câu ví dụ
Did you visit the museum? No, I didn't.
Bạn có đi bảo tàng không? Không.
The museum is free on Sundays.
Bảo tàng miễn phí vào Chủ nhật.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.