galaxy
danh từBản nhápUK /ˈɡæl.ək.si/
thiên hà
a huge group of stars
Dạng từ
- Số nhiều
- galaxies
Cụm từ hay đi kèm
- our galaxy
- distant galaxies
Câu ví dụ
The new space telescope can observe galaxies billions of light years away.
Kính thiên văn không gian mới có thể quan sát các thiên hà cách hàng tỉ năm ánh sáng.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.