EnHọc tiếng Anh

band

danh từA1Bản nháp
UK /bænd/

ban nhạc; nhóm nhạc

a group of musicians who play together

Cụm từ hay đi kèm

  • rock band
  • boy band
  • girl group

Câu ví dụ

  • Lan is a big fan of a Korean boy band.

    Lan là fan cứng của một nhóm nhạc nam Hàn Quốc.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.