EnHọc tiếng Anh

justice

danh từB2Bản nháp
UK /ˈdʒʌs.tɪs/

công lý; sự công bằng

fair treatment according to the law

Cụm từ hay đi kèm

  • the justice system
  • bring someone to justice

Câu ví dụ

  • The aim of the justice system should be to protect society. As a result, rehabilitation matters as much as punishment.

    Mục tiêu của hệ thống tư pháp phải là bảo vệ xã hội. Vì vậy, cải tạo cũng quan trọng như trừng phạt.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.