fan
danh từA2Bản nhápUK /fæn/
người hâm mộ
a person who loves a singer, team or activity
Cụm từ hay đi kèm
- a big fan of
Lưu ý cho người Việt
- I'm a big fan of + người/vật: I'm a big fan of Son Tung.
Câu ví dụ
Lan is a big fan of a Korean boy band.
Lan là fan cứng của một nhóm nhạc nam Hàn Quốc.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.