exceed
động từB2Bản nhápUK /ɪkˈsiːd/
vượt quá
to be more than a certain amount
Cụm từ hay đi kèm
- exceed 50%
- exceed the figure for
Lưu ý cho người Việt
- exceed + tân ngữ trực tiếp, không có than: exceeded 40% (KHÔNG exceeded than).
Câu ví dụ
By 2020, online sales had overtaken shop sales and exceeded 50% of the total.
Đến năm 2020, doanh số trực tuyến đã vượt doanh số cửa hàng và vượt 50% tổng số.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.