whereas
liên từB2Bản nhápUK /weərˈæz/US /werˈæz/
Trọng âm: where-AS
trong khi (đối lập)
while; used to compare two different facts
Cụm từ hay đi kèm
- …, whereas …
Lưu ý cho người Việt
- Nối hai mệnh đề trong CÙNG một câu để đối chiếu hai số liệu: X rose, whereas Y fell. Không đứng một mình thành câu.
Câu ví dụ
The number of domestic visitors rose, whereas the number of international visitors fell.
Số khách nội địa tăng, trong khi số khách quốc tế giảm.
Some countries have strict drug laws, whereas others focus on treatment.
Một số nước có luật ma túy nghiêm khắc, trong khi những nước khác tập trung vào điều trị.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.