EnHọc tiếng Anh

observe

động từB2Bản nháp
UK /əbˈzɜːv/US /əbˈzɝːv/

quan sát

to watch carefully

Cụm từ hay đi kèm

  • observe the stars
  • be observed through a telescope

Câu ví dụ

  • The new space telescope can observe galaxies billions of light years away.

    Kính thiên văn không gian mới có thể quan sát các thiên hà cách hàng tỉ năm ánh sáng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.