EnHọc tiếng Anh

nuclear family

cụm danh từBản nháp
UK /ˌnjuː.kli.ə ˈfæm.əl.i/US /ˌnuː.kli.ɚ ˈfæm.əl.i/

gia đình hạt nhân (bố mẹ và con cái)

a family of just parents and their children

Cụm từ hay đi kèm

  • live in a nuclear family
  • the traditional nuclear family

Lưu ý cho người Việt

  • Đối lập: extended family (nhiều thế hệ sống chung).

Câu ví dụ

  • The nuclear family has become more common in big cities.

    Gia đình hạt nhân đã trở nên phổ biến hơn ở các thành phố lớn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.