tiring
tính từBản nhápUK /ˈtaɪə.rɪŋ/US /ˈtaɪr.ɪŋ/
gây mệt mỏi
making you need rest
Câu ví dụ
After a tiring day at work, I felt very tired.
Sau một ngày làm việc mệt nhọc, tôi thấy rất mệt.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.