EnHọc tiếng Anh

hands-on

tính từBản nháp
UK /ˌhændzˈɒn/US /ˌhændzˈɑːn/

thực hành; trực tiếp làm

involving doing things yourself, not just reading

Cụm từ hay đi kèm

  • hands-on experience
  • hands-on learning

Câu ví dụ

  • Hands-on experience improves graduates' employability more than theoretical knowledge.

    Kinh nghiệm thực hành cải thiện khả năng được tuyển dụng của sinh viên tốt nghiệp hơn kiến thức lý thuyết.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.