EnHọc tiếng Anh

cinema

danh từA1Bản nháp
UK /ˈsɪn.ə.mə/

Trọng âm: CI-ne-ma

rạp chiếu phim

a building where you watch films

Cụm từ hay đi kèm

  • go to the cinema

Câu ví dụ

  • I enjoy watching films at the cinema with my friends.

    Tôi thích xem phim ở rạp với bạn bè.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.