EnHọc tiếng Anh

vulnerable

tính từC1Bản nháp
UK /ˈvʌl.nər.ə.bəl/US /ˈvʌl.nɚ.ə.bəl/

Trọng âm: VUL-ner-a-ble

dễ bị tổn thương

easily hurt or harmed

Cụm từ hay đi kèm

  • vulnerable groups
  • particularly vulnerable to

Lưu ý cho người Việt

  • vulnerable TO something.

Câu ví dụ

  • Elderly people are particularly vulnerable to heatwaves.

    Người cao tuổi đặc biệt dễ bị ảnh hưởng bởi các đợt nắng nóng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.