EnHọc tiếng Anh

career

danh từA1Bản nháp
UK /kəˈrɪə/US /kəˈrɪr/

Trọng âm: ca-REER

sự nghiệp

the jobs you do over your working life

Lưu ý cho người Việt

  • Trọng âm âm 2: ca-REER (khác Korea).

Câu ví dụ

  • Maybe I'll change my career in a few years.

    Có lẽ vài năm nữa tôi sẽ đổi nghề.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.