EnHọc tiếng Anh

a few

hạn định từBản nháp
UK /ə ˈfjuː/

một vài (đếm được)

a small number of

Lưu ý cho người Việt

  • a few + danh từ số nhiều: a few eggs. few (không có a) = rất ít, gần như không.

Câu ví dụ

  • Add a little salt and a few eggs.

    Cho thêm một chút muối và vài quả trứng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.